Chữ 剂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剂, chiết tự chữ TỀ, TỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剂:

剂 tề, tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剂

Chiết tự chữ tề, tễ bao gồm chữ 齐 刀 hoặc 齐 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剂 cấu thành từ 2 chữ: 齐, 刀
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剂 cấu thành từ 2 chữ: 齐, 刂
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • đao, đao đứng
  • tề, tễ [tề, tễ]

    U+5242, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 劑;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zai1;

    tề, tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 剂

    Giản thể của chữ .
    tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)

    Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (劑)
    [jì]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỄ
    1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
    针剂。
    thuốc tiêm.
    麻醉剂。
    thuốc mê.
    2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
    杀虫剂。
    thuốc sát trùng.
    冷冻剂。
    thuốc đông lạnh.
    3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
    4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
    面剂儿。
    nắm bột.
    Từ ghép:
    剂量 ; 剂型 ; 剂子

    Chữ gần giống với 剂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 剂

    ,

    Chữ gần giống 剂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

    tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
    剂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剂 Tìm thêm nội dung cho: 剂