Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实地 trong tiếng Trung hiện đại:
[shídì] 1. tại hiện trường; thực địa。在现场(做某事)。
实地考察。
khảo sát thực địa.
实地试验。
thí nghiệm tại chỗ.
2. thật sự。实实在在(做某事)。
实地去做。
làm thực sự.
实地考察。
khảo sát thực địa.
实地试验。
thí nghiệm tại chỗ.
2. thật sự。实实在在(做某事)。
实地去做。
làm thực sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 实地 Tìm thêm nội dung cho: 实地
