Từ: 实惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuì] 1. lợi ích thực tế。实际的好处。
得到实惠。
đạt được lợi ích thực tế.
2. lợi ích thực tế; thực dụng。有实际的好处。
你送他实用的东西比送陈设品要实惠些。
bạn tặng anh ấy những gì dùng được, có ích hơn những đồ để trưng bày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ
实惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实惠 Tìm thêm nội dung cho: 实惠