Từ: 实象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实象 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiàng] ảnh thực; ảnh thật。光线被凹面镜反射或透过凸透镜折射后汇合在一起所成的影象,可以显现在屏幕上,所以叫实象。光源在主焦点以外时才能产生实象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
实象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实象 Tìm thêm nội dung cho: 实象