Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实象 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíxiàng] ảnh thực; ảnh thật。光线被凹面镜反射或透过凸透镜折射后汇合在一起所成的影象,可以显现在屏幕上,所以叫实象。光源在主焦点以外时才能产生实象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 实象 Tìm thêm nội dung cho: 实象
