Từ: 家廟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家廟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia miếu
Nhà thờ tổ tiên riêng một họ. ☆Tương tự:
gia từ
祠.

Nghĩa của 家庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāmiào] từ đường。家祠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟

miếu:cái miếu; miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
méo:méo mó
mím: 
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
mẻo: 
家廟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家廟 Tìm thêm nội dung cho: 家廟