Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa loang trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Lan rộng ra dần dần: vết dầu loang Nạn nhân nằm trên vũng máu loang Nước chảy loang mặt sàn. 2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ: Vải nhuộm bị loang Vết mực loang trên áo trắng bò lông loang."]Dịch loang sang tiếng Trung hiện đại:
湮渗。转
扩大; 扩展; 扩散 《使 (范围、规模等)比原来大。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loang
| loang | 攣: | loang loáng |
| loang | 郎: | loang ra |

Tìm hình ảnh cho: loang Tìm thêm nội dung cho: loang
