Từ: loang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loang

Nghĩa loang trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Lan rộng ra dần dần: vết dầu loang Nạn nhân nằm trên vũng máu loang Nước chảy loang mặt sàn. 2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ: Vải nhuộm bị loang Vết mực loang trên áo trắng bò lông loang."]

Dịch loang sang tiếng Trung hiện đại:

湮渗。

扩大; 扩展; 扩散 《使 (范围、规模等)比原来大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loang

loang:loang loáng
loang:loang ra
loang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loang Tìm thêm nội dung cho: loang