Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung lộ
Nửa đường.
Nghĩa của 中路 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnglù] phổ thông; phổ biến; bình thường; chất lượng trung bình。(中路儿)质量中等;普通。
中路货
hàng chất lượng trung bình.
中路货
hàng chất lượng trung bình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 中路 Tìm thêm nội dung cho: 中路
