Từ: 中路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 路

trung lộ
Nửa đường.

Nghĩa của 中路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglù] phổ thông; phổ biến; bình thường; chất lượng trung bình。(中路儿)质量中等;普通。
中路货
hàng chất lượng trung bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
中路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中路 Tìm thêm nội dung cho: 中路