Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呼声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼声 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūshēng] 1. tiếng hô; tiếng gào; tiếng kêu。呼喊的声音。
呼声动天
tiếng gào động trời
此次联赛,北京队夺冠呼声最高。
lần thi đấu này, đội Bắc kinh đoạt giải cao nhất.
2. ý kiến; yêu cầu (của nhân dân)。指群众的意见和要求。
倾听群众的呼声。
lắng nghe ý kiến và yêu cầu của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
呼声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼声 Tìm thêm nội dung cho: 呼声