Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獍, chiết tự chữ KÍNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獍:
獍
Pinyin: jing4;
Việt bính: ging3;
獍 kính
Nghĩa Trung Việt của từ 獍
(Danh) Một ác thú theo truyền thuyết cổ, hình trạng như hổ báo, tính hung bạo, vừa sinh ra liền ăn thịt mẹ.§ Cho nên gọi những kẻ bất hiếu là kính 獍.
Nghĩa của 獍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 15
Hán Việt: KINH
loài thú giống hổ, báo nói trong sách cổ。古书上说的一种象虎豹的兽,生下来就吃生它的母兽。
Số nét: 15
Hán Việt: KINH
loài thú giống hổ, báo nói trong sách cổ。古书上说的一种象虎豹的兽,生下来就吃生它的母兽。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 獍 Tìm thêm nội dung cho: 獍
