Chữ 獍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獍, chiết tự chữ KÍNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獍:

獍 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 獍

獍

Chiết tự chữ 獍

Chiết tự chữ kính bao gồm chữ 犬 竟 hoặc 犭 竟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獍 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 竟
  • 犬 chó, khuyển
  • 竟 cánh, cạnh
  • 2. 獍 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 竟
  • 犭 khuyển
  • 竟 cánh, cạnh
  • kính [kính]

    U+734D, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging3;

    獍 kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 獍

    (Danh) Một ác thú theo truyền thuyết cổ, hình trạng như hổ báo, tính hung bạo, vừa sinh ra liền ăn thịt mẹ.
    § Cho nên gọi những kẻ bất hiếu là kính 獍
    .

    Nghĩa của 獍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 15
    Hán Việt: KINH
    loài thú giống hổ, báo nói trong sách cổ。古书上说的一种象虎豹的兽,生下来就吃生它的母兽。

    Chữ gần giống với 獍:

    㺎, 㺏, 㺐, 㺑, 㺒, 㺓, 獄, 獍, 獐, 獒, 獕, 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

    Chữ gần giống 獍

    璄, 狲, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍 Tự hình chữ 獍

    獍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獍 Tìm thêm nội dung cho: 獍