Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 密斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìsī] tiểu thư; cô。小姐(多见于早期翻译作品)。
密斯王(王小姐)。(英miss)
cô Vương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
密斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密斯 Tìm thêm nội dung cho: 密斯