Từ: 付出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 付 • 出

Nghĩa của 付出 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùchū] trả; trả giá; trả công。交出(款项、代价等)。
付出现款
trả tiền mặt
付出辛勤的劳动。
trả công cho lao động cực nhọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho付:pho sách, pho tượng
phó付:phó thác
phú付:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
付出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付出 Tìm thêm nội dung cho: 付出