Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 付出 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùchū] trả; trả giá; trả công。交出(款项、代价等)。
付出现款
trả tiền mặt
付出辛勤的劳动。
trả công cho lao động cực nhọc.
付出现款
trả tiền mặt
付出辛勤的劳动。
trả công cho lao động cực nhọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 付出 Tìm thêm nội dung cho: 付出
