Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诸葛亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸葛亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸葛亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZhūgěLiàng] Gia Cát Lượng (nhà chính trị của Thục Hán thời Tam Quốc, tự là Khổng Minh, phò tá Lưu Bị dựng nên nhà Thục Hán.)。三国时蜀汉政治家,字孔明,辅佐刘备建立蜀汉。《三国演义》对他的智谋多所渲染,一般用来称足智多谋的 人。
东吴从刘备那里请来诸葛亮,商量联合起来抵抗曹操。
Đông Ngô mời Gia Cát Lượng từ chỗ Lưu Bị đến để bàn việc liên kết với nhau chống lại Tào Tháo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
诸葛亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸葛亮 Tìm thêm nội dung cho: 诸葛亮