Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿拉伯人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿拉伯人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿拉伯人 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālābórén] người Ả Rập。亚洲西南部和非洲北部的主要居民。原住阿拉伯半岛,多信伊斯兰教。(阿拉伯,阿拉伯语Arab)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
阿拉伯人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿拉伯人 Tìm thêm nội dung cho: 阿拉伯人