Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沄, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沄:
沄
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
沄
Nghĩa Trung Việt của từ 沄
Nghĩa của 沄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澐)
[yún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: VÂN
1. róc rách (nước chảy)。〖沄沄〗形容水流动。
2. sóng to。大波浪。
[yún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: VÂN
1. róc rách (nước chảy)。〖沄沄〗形容水流动。
2. sóng to。大波浪。
Chữ gần giống với 沄:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沄 Tìm thêm nội dung cho: 沄
