Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 页 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 页, chiết tự chữ HIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 页:
页
Biến thể phồn thể: 頁;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
页 hiệt
hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
页 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 页
Giản thể của chữ 頁.hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
Nghĩa của 页 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頁、葉、嶪)
[yè]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. tờ (chỉ giấy)。张(指纸)。
册页
tờ sổ
活页
tờ rời
量
2. trang。旧时指单面印刷的书本中的一张纸,现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面,但作为印刷术语时仍指一张。
Từ ghép:
页码 ; 页心 ; 页岩
[yè]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. tờ (chỉ giấy)。张(指纸)。
册页
tờ sổ
活页
tờ rời
量
2. trang。旧时指单面印刷的书本中的一张纸,现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面,但作为印刷术语时仍指一张。
Từ ghép:
页码 ; 页心 ; 页岩
Chữ gần giống với 页:
页,Dị thể chữ 页
頁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页
| hiệt | 页: | hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi) |

Tìm hình ảnh cho: 页 Tìm thêm nội dung cho: 页
