Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 页 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 页, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 页:

页 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 页

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 一 丶 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

页 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丶, 贝
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • bối
  • hiệt [hiệt]

    U+9875, tổng 6 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頁;
    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip6;

    hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 页

    Giản thể của chữ .
    hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 页 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頁、葉、嶪)
    [yè]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIỆP
    1. tờ (chỉ giấy)。张(指纸)。
    册页
    tờ sổ
    活页
    tờ rời

    2. trang。旧时指单面印刷的书本中的一张纸,现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面,但作为印刷术语时仍指一张。
    Từ ghép:
    页码 ; 页心 ; 页岩

    Chữ gần giống với 页:

    ,

    Dị thể chữ 页

    ,

    Chữ gần giống 页

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

    hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
    页 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 页 Tìm thêm nội dung cho: 页