Từ: 工伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshāng] tai nạn lao động。在生产劳动过程中受到的意外伤害。
工伤事故
xảy ra tai nạn lao động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
工伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工伤 Tìm thêm nội dung cho: 工伤