Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 密 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 密, chiết tự chữ MẤT, MẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密:

密 mật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 密

Chiết tự chữ mất, mật bao gồm chữ 宀 必 山 hoặc 宓 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 密 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 必, 山
  • miên
  • tất, ắt
  • san, sơn
  • 2. 密 cấu thành từ 2 chữ: 宓, 山
  • mật, phục
  • san, sơn
  • mật [mật]

    U+5BC6, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mat6
    1. [隱密] ẩn mật 2. [祕密] bí mật 3. [謹密] cẩn mật 4. [告密] cáo mật 5. [機密] cơ mật 6. [周密] chu mật 7. [嚴密] nghiêm mật 8. [邃密] thúy mật;

    mật

    Nghĩa Trung Việt của từ 密

    (Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày.
    ◎Như: mật mật tằng tằng
    chập chồng liền kín, mật như thù võng dày đặc như mạng nhện.

    (Tính)
    Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới.
    ◎Như: mật lệnh lệnh bí mật.

    (Tính)
    Thân gần, thân thiết, liền kề.
    ◎Như: mật nhĩ , mật thiết hợp với nhau, khắng khít.
    § Tục viết là .
    ◇Cù Hựu : Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết (Tu Văn xá nhân truyện ) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.

    (Tính)
    Chu đáo, tỉ mỉ.
    ◎Như: tế mật tỉ mỉ, chu mật kĩ lưỡng, nghiêm mật nghiêm ngặt, chặt chẽ.

    (Danh)
    Sự việc giữ kín, việc không để công khai.
    ◎Như: bảo mật giữ kín, bí mật việc giấu kín, không để lộ, cơ mật việc cơ yếu giữ kín.

    (Danh)
    Họ Mật.

    (Danh)
    Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là Mật tông, cũng gọi là Chân ngôn tông , giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo .

    (Phó)
    Kín đáo, ngầm.
    ◎Như: mật báo ngầm thông báo, mật cáo kín đáo cho biết.

    mật, như "bí mật" (vhn)
    mất, như "mất mát" (gdhn)

    Nghĩa của 密 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mì]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẬT
    1. dày; mau。事物之间距离近;事物的部分之间空隙小(跟"稀、疏"相对)。
    密植。
    cấy dày; trồng mau.
    稠密。
    đông đúc.
    紧密。
    chặt chẽ.
    严密。
    nghiêm ngặt.
    这一带的树长得太密了。
    cây cối vùng này mọc rậm rạp quá.
    2. chặt chẽ; gắn bó。关系近;感情好。
    密友。
    bằng hữu thân thiết; bạn nối khố; bạn thân.
    亲密。
    thân thiết gắn bó.
    3. tinh tế。精致;细致。
    细密。
    mịn màng.
    精密。
    tinh tế.
    4. bí mật。秘密。
    密电。
    bức điện mật.
    密谈。
    nói chuyện bí mật.
    密约。
    lén lút hẹn hò; hẹn hò bí mật.
    机密。
    cơ mật.
    保密。
    bảo mật.
    5. họ Mật。(Ḿ)姓。
    Từ ghép:
    密闭 ; 密度 ; 密尔沃基 ; 密封 ; 密集 ; 密件 ; 密接 ; 密克罗尼西亚 ; 密令 ; 密锣紧鼓 ; 密码 ; 密密层层 ; 密密丛丛 ; 密密麻麻 ; 密密匝匝 ; 密谋 ; 密切 ; 密实 ; 密司脱 ; 密斯 ; 密苏里 ; 密探 ; 密西西比 ; 密歇根 ; 密友 ; 密云不雨 ; 密匝匝 ; 密植 ; 密致

    Chữ gần giống với 密:

    , , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Dị thể chữ 密

    ,

    Chữ gần giống 密

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

    mất:mất mát
    mật:bí mật
    密 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 密 Tìm thêm nội dung cho: 密