Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葚, chiết tự chữ RƯỜM, RẬM, RẶM, THẦM, THẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葚:
葚 thậm, thầm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 葚
葚
Pinyin: shen4, ren4;
Việt bính: sam6;
葚 thậm, thầm
Nghĩa Trung Việt của từ 葚
(Danh) Quả dâu (Morus australis).§ Ghi chú: Có khi đọc là thầm.
◇Thi Kinh 詩經: Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm 于嗟鳩兮, 無食桑葚 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.
rậm, như "rậm rạp" (vhn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
rặm, như "ôm rơm rặm bụng" (gdhn)
thậm, như "thậm tệ" (gdhn)
Nghĩa của 葚 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
quả dâu。桑葚儿。
Ghi chú: 另见shèn
[shèn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THẬM
quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
Ghi chú: 另见rèn。
Chữ gần giống với 葚:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葚
椹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葚
| rườm | 葚: | rườm rà |
| rậm | 葚: | rậm rạp |
| rặm | 葚: | ôm rơm rặm bụng |
| thậm | 葚: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 葚 Tìm thêm nội dung cho: 葚
