Chữ 葚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葚, chiết tự chữ RƯỜM, RẬM, RẶM, THẦM, THẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葚:

葚 thậm, thầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葚

Chiết tự chữ rườm, rậm, rặm, thầm, thậm bao gồm chữ 草 甚 hoặc 艸 甚 hoặc 艹 甚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 甚
  • tháu, thảo, xáo
  • rậm, thậm
  • 2. 葚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 甚
  • tháu, thảo
  • rậm, thậm
  • 3. 葚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 甚
  • thảo
  • rậm, thậm
  • thậm, thầm [thậm, thầm]

    U+845A, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4, ren4;
    Việt bính: sam6;

    thậm, thầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 葚

    (Danh) Quả dâu (Morus australis).
    § Ghi chú: Có khi đọc là thầm.
    ◇Thi Kinh
    : Hu ta cưu hề, Vô thực tang thầm , (Vệ phong , Manh ) Than ôi, chim cưu kia, Đừng ăn trái dâu.

    rậm, như "rậm rạp" (vhn)
    rườm, như "rườm rà" (btcn)
    rặm, như "ôm rơm rặm bụng" (gdhn)
    thậm, như "thậm tệ" (gdhn)

    Nghĩa của 葚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHẪM
    quả dâu。桑葚儿。
    Ghi chú: 另见shèn
    [shèn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: THẬM
    quả dâu; trái dâu。桑树的果穗,成熟时黑紫色或白色,味甜,可以吃。见〖桑葚〗。
    Ghi chú: 另见rèn。

    Chữ gần giống với 葚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Dị thể chữ 葚

    ,

    Chữ gần giống 葚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚 Tự hình chữ 葚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葚

    rườm:rườm rà
    rậm:rậm rạp
    rặm:ôm rơm rặm bụng
    thậm:thậm tệ
    葚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葚 Tìm thêm nội dung cho: 葚