Từ: 油漆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油漆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuqī]
1. sơn。泛指油类和漆类涂料。

2. quét sơn; sơn。用油或漆涂抹。
把门窗油漆一下。
quét sơn các cửa sổ, cửa lớn đi.

3. mạ; xi。用矿物颜料(如铅白、锌白)和干性油、树脂等制成的涂料,涂在器物的表面,能保护器物,并增加光泽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất:tất giao (keo sơn)
油漆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油漆 Tìm thêm nội dung cho: 油漆