Từ: khoản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khoản:

欵 khoản款 khoản窾 khoản

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoản

khoản [khoản]

U+6B35, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuan3;
Việt bính: fun2;

khoản

Nghĩa Trung Việt của từ 欵

Tục dùng như chữ khoản .
khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (gdhn)

Chữ gần giống với 欵:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 欵

,

Chữ gần giống 欵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欵 Tự hình chữ 欵 Tự hình chữ 欵 Tự hình chữ 欵

khoản [khoản]

U+6B3E, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuan3, xin1;
Việt bính: fun2
1. [賠款] bồi khoản 2. [巨款] cự khoản 3. [賑款] chẩn khoản 4. [借款] tá khoản;

khoản

Nghĩa Trung Việt của từ 款

(Danh) Tiền, món tiền.
◎Như: công khoản
chi phí của tổ chức, đoàn thể, tồn khoản tiền còn lại, thải khoản vay tiền, tang khoản tiền tham nhũng.

(Danh)
Điều, mục, hạng.
◎Như: liệt khoản chia ra từng điều.

(Danh)
Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá.

(Danh)
Chữ đề trên bức họa, câu đối, v.v.
◎Như: lạc khoản chữ đề tên họ, năm tháng hoặc thơ trên bức tranh hoặc bức chữ viết.

(Danh)
Pháp lệnh, quy định.
◇Liêu trai chí dị : Tức bộ tam lưỡng đầu, hựu liệt nhược bất trúng ư khoản , (Xúc chức ) Cũng có lần bắt được hai ba con (dế), nhưng vừa nhỏ lại yếu, không đúng quy định.

(Động)
Yêu thích, thân ái.
◇Tạ Linh Vận : Tằng thị phản tích viên, Ngữ vãng thật khoản nhiên , (Hoàn cựu viên tác... ).

(Động)
Đầu hợp.
◇Tống Vũ Đế : Ái tụ song tình khoản, Niệm li lưỡng tâm thương , (Thất tịch ).

(Động)
Giao hảo.

(Động)
Thờ phụng, bái yết.
◇Tô Thức : Dục khoản nam triêu tự, Đồng đăng bắc quách thuyền , (Đồng Vương Thắng Chi du Tương San ).

(Động)
Tìm xét, xem xét.

(Động)
Cung nhận, chiêu cung.

(Động)
Quy thuận, cầu hòa.
◇Mã Trí Viễn : Mỗ Hô Hàn Thiền Vu, tạc khiển sứ thần khoản Hán, thỉnh giá công chủ dữ yêm , 使, (Hán cung thu ).

(Động)
Đến.

(Động)
Ở lại, lưu.
◇Dương Vạn Lí : Chung niên tài tiểu khoản, Minh nhật hựu ngôn quy , (Dạ túc Vương Tài Thần trai trung thụy giác văn phong tuyết đại tác 宿).

(Động)
Gõ, đập.
◎Như: khoản môn gõ cửa.

(Động)
Thết đãi, tiếp đãi, chiêu đãi.
◎Như: khoản khách thết khách.

(Động)
Lừa dối, khi trá.

(Phó)
Chậm trễ, chậm chạp, từ từ, thong thả.
◎Như: khoản bộ đi từ từ.
◇Đỗ Phủ : Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿, (Khúc giang ) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.

(Phó)
Thành khẩn.
◎Như: khoản lưu hết lòng muốn giữ khách ở lại.
◇Sử Kí : Yết khoản thiên thần (Tư Mã Tương Như truyện ) Thành khẩn yết bái thiên thần.
khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (vhn)

Nghĩa của 款 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欵)
[kuǎn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢN
1. chân thành; khẩn thiết。诚恳。
款留。
chân thành ở lại.
款曲。
bài hát chân thành.
2. chiêu đãi; khoản đãi。招待; 款待。
款客。
chiêu đãi khách khứa.
3. khoản。法令; 规章,条约等条文里分的项目,通常在条下分款, 款下分项。
第二条、第一款。
khoản một trong điều khoản hai.
4. món tiền; số tiền; khoản tiền。款项;钱。
公款。
công quỹ.
现款。
tiền mặt.
存款。
tồn khoản; số tiền còn lại; tiền gửi.
汇款。
chuyển tiền qua ngân hàng từ nước ngoài.
5. lời đề tặng (lời ghi trên sách hoặc bìa tranh để tặng người khác)。书画上题的作者或赠送对象的姓名。
上款。
thượng khoản.
下款。
hạ khoản.
落款。
lạc khoản.
6. kiểu; kiểu dáng。款式。
这是刚出厂的新款风衣。
đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.
橱窗里摆着各款鞋帽。
trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.
7. cái; khoản。量词。
两款雨衣 。
hai cái áo mưa.
8. gõ。敲。
款门。
gõ cửa.
9. chầm chậm; chậm; hoãn。缓;慢。
点水蜻蜓款款飞。
chuồn chuồn chấm nước chầm chậm bay.
款步。
bước chầm chậm.
Từ ghép:
款步 ; 款待 ; 款额 ; 款留 ; 款洽 ; 款曲 ; 款式 ; 款项 ; 款识 ; 款子

Chữ gần giống với 款:

, , , , , , , , , , , , 欿,

Dị thể chữ 款

,

Chữ gần giống 款

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 款 Tự hình chữ 款 Tự hình chữ 款 Tự hình chữ 款

khoản [khoản]

U+7ABE, tổng 17 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuan3, cuan1;
Việt bính: fo1 fun2;

khoản

Nghĩa Trung Việt của từ 窾

(Danh) Lỗ hổng, khe hở.
◇Trang Tử
: Đạo đại khoản, nhân kì cố nhiên , (Dưỡng sanh chủ ) Đưa (dao) vào khe hở lớn (giữa gân cốt của con bò), dựa vào chỗ cố nhiên của nó.

(Tính)
Trống, rỗng.
◇Hoài Nam Tử : Kiến khoản mộc phù nhi tri vi chu, kiến phi bồng chuyển nhi tri vi xa , (Thuyết san ) Thấy cây rỗng nổi thì biết là thuyền, thấy cỏ bồng bay xê dịch thì biết là xe.

(Tính)
Không thật, hư giả.
◇Sử Kí : Khoản ngôn bất thính, gian nãi bất sanh , (Thái sử công tự tự ) Lời giả dối không nghe, thì kẻ tà ác không phát sinh.
khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (gdhn)

Nghĩa của 窾 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 17
Hán Việt: KHOẢN

không; trống。空。

Chữ gần giống với 窾:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾 Tự hình chữ 窾

Dịch khoản sang tiếng Trung hiện đại:

《用于款项或跟款项有关的。》một khoản tiền
一笔钱。
《规定的数目。》
khoản để trống.
空额。
款; 款目; 款项 《法令; 规章, 条约等条文里分的项目, 通常在条下分款, 款下分项。》
khoản một trong điều khoản hai.
第二条、第一款。 钱 《款子。》
账面 《(账面儿)指账目(对实物而言)。》
账目 《账上记载的项目。》
《量词, 多用于款项或交易。》
款待; 接待 《亲切优厚地招待。》
字画上的题字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoản Tìm thêm nội dung cho: khoản