Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khoản:
Pinyin: kuan3;
Việt bính: fun2;
欵 khoản
Nghĩa Trung Việt của từ 欵
Tục dùng như chữ khoản 款.khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (gdhn)
Dị thể chữ 欵
款,
Tự hình:

Pinyin: kuan3, xin1;
Việt bính: fun2
1. [賠款] bồi khoản 2. [巨款] cự khoản 3. [賑款] chẩn khoản 4. [借款] tá khoản;
款 khoản
Nghĩa Trung Việt của từ 款
(Danh) Tiền, món tiền.◎Như: công khoản 公款 chi phí của tổ chức, đoàn thể, tồn khoản 存款 tiền còn lại, thải khoản 貸款 vay tiền, tang khoản 贓款 tiền tham nhũng.
(Danh) Điều, mục, hạng.
◎Như: liệt khoản 列款 chia ra từng điều.
(Danh) Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá.
(Danh) Chữ đề trên bức họa, câu đối, v.v.
◎Như: lạc khoản 落款 chữ đề tên họ, năm tháng hoặc thơ trên bức tranh hoặc bức chữ viết.
(Danh) Pháp lệnh, quy định.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức bộ tam lưỡng đầu, hựu liệt nhược bất trúng ư khoản 即捕三兩頭, 又劣弱不中於款 (Xúc chức 促織) Cũng có lần bắt được hai ba con (dế), nhưng vừa nhỏ lại yếu, không đúng quy định.
(Động) Yêu thích, thân ái.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Tằng thị phản tích viên, Ngữ vãng thật khoản nhiên 曾是反昔園, 語往實款然 (Hoàn cựu viên tác... 還舊園作).
(Động) Đầu hợp.
◇Tống Vũ Đế 宋武帝: Ái tụ song tình khoản, Niệm li lưỡng tâm thương 愛聚雙情款, 念離兩心傷 (Thất tịch 七夕).
(Động) Giao hảo.
(Động) Thờ phụng, bái yết.
◇Tô Thức 蘇軾: Dục khoản nam triêu tự, Đồng đăng bắc quách thuyền 欲款南朝寺, 同登北郭船 (Đồng Vương Thắng Chi du Tương San 同王勝之游蔣山).
(Động) Tìm xét, xem xét.
(Động) Cung nhận, chiêu cung.
(Động) Quy thuận, cầu hòa.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Mỗ Hô Hàn Thiền Vu, tạc khiển sứ thần khoản Hán, thỉnh giá công chủ dữ yêm 某呼韓單于, 昨遣使臣款漢, 請嫁公主與俺 (Hán cung thu 漢宮秋).
(Động) Đến.
(Động) Ở lại, lưu.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Chung niên tài tiểu khoản, Minh nhật hựu ngôn quy 終年才小款, 明日又言歸 (Dạ túc Vương Tài Thần trai trung thụy giác văn phong tuyết đại tác 夜宿王才臣齋中睡覺聞風雪大作).
(Động) Gõ, đập.
◎Như: khoản môn 款門 gõ cửa.
(Động) Thết đãi, tiếp đãi, chiêu đãi.
◎Như: khoản khách 款客 thết khách.
(Động) Lừa dối, khi trá.
(Phó) Chậm trễ, chậm chạp, từ từ, thong thả.
◎Như: khoản bộ 款步 đi từ từ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.
(Phó) Thành khẩn.
◎Như: khoản lưu 款留 hết lòng muốn giữ khách ở lại.
◇Sử Kí 史記: Yết khoản thiên thần 謁款天神 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Thành khẩn yết bái thiên thần.
khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (vhn)
Nghĩa của 款 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (欵)
[kuǎn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢN
1. chân thành; khẩn thiết。诚恳。
款留。
chân thành ở lại.
款曲。
bài hát chân thành.
2. chiêu đãi; khoản đãi。招待; 款待。
款客。
chiêu đãi khách khứa.
3. khoản。法令; 规章,条约等条文里分的项目,通常在条下分款, 款下分项。
第二条、第一款。
khoản một trong điều khoản hai.
4. món tiền; số tiền; khoản tiền。款项;钱。
公款。
công quỹ.
现款。
tiền mặt.
存款。
tồn khoản; số tiền còn lại; tiền gửi.
汇款。
chuyển tiền qua ngân hàng từ nước ngoài.
5. lời đề tặng (lời ghi trên sách hoặc bìa tranh để tặng người khác)。书画上题的作者或赠送对象的姓名。
上款。
thượng khoản.
下款。
hạ khoản.
落款。
lạc khoản.
6. kiểu; kiểu dáng。款式。
这是刚出厂的新款风衣。
đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.
橱窗里摆着各款鞋帽。
trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.
7. cái; khoản。量词。
两款雨衣 。
hai cái áo mưa.
8. gõ。敲。
款门。
gõ cửa.
9. chầm chậm; chậm; hoãn。缓;慢。
点水蜻蜓款款飞。
chuồn chuồn chấm nước chầm chậm bay.
款步。
bước chầm chậm.
Từ ghép:
款步 ; 款待 ; 款额 ; 款留 ; 款洽 ; 款曲 ; 款式 ; 款项 ; 款识 ; 款子
[kuǎn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢN
1. chân thành; khẩn thiết。诚恳。
款留。
chân thành ở lại.
款曲。
bài hát chân thành.
2. chiêu đãi; khoản đãi。招待; 款待。
款客。
chiêu đãi khách khứa.
3. khoản。法令; 规章,条约等条文里分的项目,通常在条下分款, 款下分项。
第二条、第一款。
khoản một trong điều khoản hai.
4. món tiền; số tiền; khoản tiền。款项;钱。
公款。
công quỹ.
现款。
tiền mặt.
存款。
tồn khoản; số tiền còn lại; tiền gửi.
汇款。
chuyển tiền qua ngân hàng từ nước ngoài.
5. lời đề tặng (lời ghi trên sách hoặc bìa tranh để tặng người khác)。书画上题的作者或赠送对象的姓名。
上款。
thượng khoản.
下款。
hạ khoản.
落款。
lạc khoản.
6. kiểu; kiểu dáng。款式。
这是刚出厂的新款风衣。
đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.
橱窗里摆着各款鞋帽。
trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.
7. cái; khoản。量词。
两款雨衣 。
hai cái áo mưa.
8. gõ。敲。
款门。
gõ cửa.
9. chầm chậm; chậm; hoãn。缓;慢。
点水蜻蜓款款飞。
chuồn chuồn chấm nước chầm chậm bay.
款步。
bước chầm chậm.
Từ ghép:
款步 ; 款待 ; 款额 ; 款留 ; 款洽 ; 款曲 ; 款式 ; 款项 ; 款识 ; 款子
Dị thể chữ 款
欵,
Tự hình:

Pinyin: kuan3, cuan1;
Việt bính: fo1 fun2;
窾 khoản
Nghĩa Trung Việt của từ 窾
(Danh) Lỗ hổng, khe hở.◇Trang Tử 莊子: Đạo đại khoản, nhân kì cố nhiên 導大窾, 因其固然 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đưa (dao) vào khe hở lớn (giữa gân cốt của con bò), dựa vào chỗ cố nhiên của nó.
(Tính) Trống, rỗng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiến khoản mộc phù nhi tri vi chu, kiến phi bồng chuyển nhi tri vi xa 見窾木浮而知為舟, 見飛蓬轉而知為車 (Thuyết san 說山) Thấy cây rỗng nổi thì biết là thuyền, thấy cỏ bồng bay xê dịch thì biết là xe.
(Tính) Không thật, hư giả.
◇Sử Kí 史記: Khoản ngôn bất thính, gian nãi bất sanh 窾言不聽, 姦乃不生 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Lời giả dối không nghe, thì kẻ tà ác không phát sinh.
khoản, như "điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản" (gdhn)
Nghĩa của 窾 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 17
Hán Việt: KHOẢN
书
không; trống。空。
Số nét: 17
Hán Việt: KHOẢN
书
không; trống。空。
Tự hình:

Dịch khoản sang tiếng Trung hiện đại:
笔 《用于款项或跟款项有关的。》một khoản tiền一笔钱。
额 《规定的数目。》
khoản để trống.
空额。
款; 款目; 款项 《法令; 规章, 条约等条文里分的项目, 通常在条下分款, 款下分项。》
khoản một trong điều khoản hai.
第二条、第一款。 钱 《款子。》
账面 《(账面儿)指账目(对实物而言)。》
账目 《账上记载的项目。》
注 《量词, 多用于款项或交易。》
款待; 接待 《亲切优厚地招待。》
字画上的题字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 欵: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
| khoản | 窾: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: khoản Tìm thêm nội dung cho: khoản
