Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 察觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 察觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 察觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chájué] nhận ra; nhận biết。发觉;看出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
察觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 察觉 Tìm thêm nội dung cho: 察觉