Từ: 对证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对证 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhèng] đối chứng; kiểm lại; thẩm tra lại。为了证明是否真实而加以核对。
对证笔迹
đối chứng bút tích
和事实对证一下,看看是不是有不符合的地方。
thẩm tra lại xem có chỗ nào không ăn khớp với sự thật không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
对证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对证 Tìm thêm nội dung cho: 对证