Từ: 凌云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌云 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyún] thẳng tới trời cao; thẳng tới mây xanh; hiên ngang。直上云霄。
高耸凌云。
cao tít trên trời xanh.
凌云壮志。
chí lớn cao ngất trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
凌云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌云 Tìm thêm nội dung cho: 凌云