Từ: 护耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù"ěr] che tai; bịt tai (cho đỡ lạnh)。保护耳朵使不受冻的用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
护耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护耳 Tìm thêm nội dung cho: 护耳