Từ: 热学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热学 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèxué] nhiệt học。物理学的一个分科。它研究热的性质、热的传播、热效应、物体受热后的变化、温度的测定等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
热学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热学 Tìm thêm nội dung cho: 热学