Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无畏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúwèi] không sợ; không biết sợ; can đảm; dũng cảm; bạo dạn。没有畏惧;不知害怕。
无私无畏。
vô tư thì không sợ gì.
无私无畏。
vô tư thì không sợ gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |

Tìm hình ảnh cho: 无畏 Tìm thêm nội dung cho: 无畏
