Từ: máy phóng thanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy phóng thanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máyphóngthanh

Dịch máy phóng thanh sang tiếng Trung hiện đại:

扩音器; 扩大器 《用来扩大声音的装置, 用于有线广播。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng

phóng:phóng hoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh:thanh (nhà vệ sinh)
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh thiên
thanh:thanh (hoá chất)
thanh:thanh vắng
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh:thanh gươm
thanh:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh:thanh xuân, thanh niên
thanh:thanh (cá thu)
thanh:thanh (cá thu)
máy phóng thanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy phóng thanh Tìm thêm nội dung cho: máy phóng thanh