Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 就里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就里 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùlǐ] tình hình nội bộ; nội tình。内部情况。
不知就里。
không biết nội tình bên trong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
就里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就里 Tìm thêm nội dung cho: 就里