Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尽让 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnràng] 方
nhường nhịn; nhường cho。使别人占先;推让。
他们在一起处得很好,凡事彼此都有个尽让。
họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.
nhường nhịn; nhường cho。使别人占先;推让。
他们在一起处得很好,凡事彼此都有个尽让。
họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 让
| nhượng | 让: | khiêm nhượng |

Tìm hình ảnh cho: 尽让 Tìm thêm nội dung cho: 尽让
