Từ: 丝虫病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丝虫病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丝虫病 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīchóngbìng] bệnh chân voi; bệnh giun chỉ。一种慢性寄生虫病。病原体是丝虫,形状像白丝线,由蚊子传染到人体内。症状是发热,寒战,皮肤粗糙,淋巴结肿大,阴囊、臀部或腿部往往变得非常粗大。也叫血丝虫病,有的地 区叫像皮病、粗腿病、流火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
丝虫病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丝虫病 Tìm thêm nội dung cho: 丝虫病