Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洪, chiết tự chữ HÒNG, HỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪:
洪
Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4
1. [大洪水] đại hồng thủy;
洪 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 洪
(Danh) Lụt, nước lũ.◎Như: phòng hồng 防洪 phòng chống lũ lụt.
(Danh) Họ Hồng.
(Tính) Cả, lớn.
◎Như: hồng lượng 洪量 lượng cả, hồng phúc 洪福 phúc lớn, hồng thủy 洪水 nước lụt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã 自當永佩洪恩, 萬劫不忘也 (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.
hồng, như "hồng thuỷ" (vhn)
hòng, như "hòng mong. hòng trông" (btcn)
Nghĩa của 洪 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
1. lớn。大。
洪水
hồng thuỷ; nước lũ
洪钟
chuông lớn
洪炉
lò lớn
洪量
rộng lượng; bao dung
2. hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ。指洪水。
防洪
phòng lũ lụt
蓄洪
trữ nước lũ (phòng lụt)
分洪
phân lũ
山洪暴发
nước lũ từ trên núi tràn xuống.
3. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
洪帮 ; 洪大 ; 洪都拉斯 ; 洪峰 ; 洪福 ; 洪荒 ; 洪亮 ; 洪量 ; 洪流 ; 洪炉 ; 洪水 ; 洪水猛兽 ; 洪武 ; 洪熙 ; 洪灾 ; 洪钟
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
1. lớn。大。
洪水
hồng thuỷ; nước lũ
洪钟
chuông lớn
洪炉
lò lớn
洪量
rộng lượng; bao dung
2. hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ。指洪水。
防洪
phòng lũ lụt
蓄洪
trữ nước lũ (phòng lụt)
分洪
phân lũ
山洪暴发
nước lũ từ trên núi tràn xuống.
3. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
洪帮 ; 洪大 ; 洪都拉斯 ; 洪峰 ; 洪福 ; 洪荒 ; 洪亮 ; 洪量 ; 洪流 ; 洪炉 ; 洪水 ; 洪水猛兽 ; 洪武 ; 洪熙 ; 洪灾 ; 洪钟
Chữ gần giống với 洪:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |

Tìm hình ảnh cho: 洪 Tìm thêm nội dung cho: 洪
