Cao su chống va đập cửa

Từ: bậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bậy

Nghĩa bậy trong tiếng Việt:

["- t. Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép. Nói bậy. Vẽ bậy lên tường."]

Dịch bậy sang tiếng Trung hiện đại:

《违背道理; 错误。》xằng bậy, hoang đường
悖谬。
《坏(人、事)。》
胡乱。
làm bậy
胡搞。
nói bậy
胡说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bậy

bậy:bậy bạ
bậy:bậy bạ
bậy𪦚:bậy bạ
bậy:bậy bạ
bậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bậy Tìm thêm nội dung cho: bậy