Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bậy trong tiếng Việt:
["- t. Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép. Nói bậy. Vẽ bậy lên tường."]Dịch bậy sang tiếng Trung hiện đại:
悖 《违背道理; 错误。》xằng bậy, hoang đường悖谬。
歹 《坏(人、事)。》
胡乱。
làm bậy
胡搞。
nói bậy
胡说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bậy
| bậy | 丕: | bậy bạ |
| bậy | 呸: | bậy bạ |
| bậy | 𪦚: | bậy bạ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |

Tìm hình ảnh cho: bậy Tìm thêm nội dung cho: bậy
