Cao su chống va đập cửa

Từ: 不振 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不振:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不振 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhèn] không phấn chấn; không vượng; không thịnh vượng。不振作;不旺盛。
精神不振
tinh thần không phấn chấn
一蹶不振
ngã rồi không gượng lên nổi; thất bại hoàn toàn; suy sụp hẳn; quỵ hẳn
国势不振
thế nước không vượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
不振 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不振 Tìm thêm nội dung cho: 不振