Từ: 罢手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢手 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàshǒu] dừng tay; thôi; thôi không làm nữa; bỏ; chịu thua. 停止进行;住手。
不试验成功,我们决不罢手。
không thí nghiệm thành công, chúng tôi quyết không thôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
罢手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢手 Tìm thêm nội dung cho: 罢手