Chữ 让 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 让, chiết tự chữ NHƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 让:

让 nhượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 让

Chiết tự chữ nhượng bao gồm chữ 言 上 hoặc 讠 上 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 让 cấu thành từ 2 chữ: 言, 上
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thướng, thượng
  • 2. 让 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 上
  • ngôn
  • thướng, thượng
  • nhượng [nhượng]

    U+8BA9, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讓;
    Pinyin: rang4;
    Việt bính: joeng6;

    nhượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 让

    Giản thể của chữ .
    nhượng, như "khiêm nhượng" (gdhn)

    Nghĩa của 让 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讓)
    [ràng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHƯỢNG
    1. nhường。把方便或好处给别人。
    退让。
    nhường.
    让步。
    nhường bước.
    弟弟小,哥哥让着他点儿。
    em còn nhỏ, anh lớn phải nhường em nó một chút.
    见困难就上,见荣誉就让。
    khó khăn thì giành, vinh quang thì nhường.
    2. mời。请人接受招待。
    让茶。
    mời trà.
    把大家让进屋里。
    mời mọi người vào nhà.
    3. nhượng lại。索取一定的代价,把财物的所有权转移给别人。
    出让。
    nhượng bán lại.
    转让。
    chuyển nhượng.
    4. cho phép; bảo; khiến。表示指使、容许或听任。
    谁让你来的?
    ai bảo anh tới?
    让我仔细想想。
    để tôi suy nghĩ kỹ một tí.
    他拉着我不让我走。
    anh ấy lôi tôi, không cho tôi đi.
    让高山低头,叫河水让路。
    bắt núi cao cúi đầu, bắt sông sâu nhường lối.
    5. bị。用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后,但往往省略)。
    行李让雨给淋了。
    hành lí bị mưa, ướt hết rồi.
    Từ ghép:
    让步 ; 让路 ; 让位 ; 让座

    Chữ gần giống với 让:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 让

    ,

    Chữ gần giống 让

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 让 Tự hình chữ 让 Tự hình chữ 让 Tự hình chữ 让

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

    nhượng:khiêm nhượng
    让 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 让 Tìm thêm nội dung cho: 让