Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 马鼻疽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马鼻疽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马鼻疽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎbíjū] bệnh loét mũi。鼻疽:马的一种慢性传染病, 由鼻疽杆菌引起, 在内脏、鼻腔黏膜和皮下形成小结节,坏死后, 变成溃疡, 症状是流带脓的鼻涕。这种病也危害骡子和驴,并能使人感染,也叫马鼻疽,有的地 区叫吊鼻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽

thư:ung thư
马鼻疽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马鼻疽 Tìm thêm nội dung cho: 马鼻疽