Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 床板 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuángbǎn] 1. ván giường; vạc giường。通常铺在床的弹簧屉和草垫褥之间的硬且薄的宽木板。
2. giường hẹp và cứng。没有床架和弹簧的简陋小硬床。
2. giường hẹp và cứng。没有床架和弹簧的简陋小硬床。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 床板 Tìm thêm nội dung cho: 床板
