Cao su chống va đập cửa

Từ: 党同伐异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党同伐异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党同伐异 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngtóngfáyì] bè cánh đấu đá; bênh che bè cánh; đả kích người không ăn cánh。跟自己意见相同的就袒护,跟自己意见不同的就加以攻击。原指学术上派别之间的斗争,后用来指一切学术上、政治上或社会上的集团之间的斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
党同伐异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党同伐异 Tìm thêm nội dung cho: 党同伐异