Từ: 专名号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专名号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专名号 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānmínghào] ký hiệu tên riêng。标点符号(--),用在横行文字的底下或竖行文字的旁边,表示人名、地名、机关团体名之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
专名号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专名号 Tìm thêm nội dung cho: 专名号