Từ: 池塘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池塘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池塘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chítáng] 1. ao; đầm。蓄水的坑,一般不太大,比较浅。
2. bể tắm; bể nước; hồ bơi。澡堂中的浴池(区别于"盆汤")。也说池塘、池堂。见〖池汤〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塘

đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường:đường sá
池塘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池塘 Tìm thêm nội dung cho: 池塘