Từ: cắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắc

Dịch cắc sang tiếng Trung hiện đại:

银毫。
咯(清脆的响音)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắc

cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
cắc󰁽:bạc cắc (đồng bạc mười xu); cắc cớ (gàn dở)
cắc:con cắc kè
cắc:cắc kè
cắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắc Tìm thêm nội dung cho: cắc