Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dính trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. Kẹo ướt dính vào nhau. Dầu mỡ dính đầy tay. Chân dính bùn. Không còn một xu dính túi (kng.). 2 (kng.). Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. Có dính vào một vụ bê bối.","- II t. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. // Láy: dinh dính (ý mức độ ít)."]Dịch dính sang tiếng Trung hiện đại:
巴; 粘住; 嘎巴 ; 嘎巴儿; 沾 《黏的东西干后附着在器物上。》cháo dính nồi rồi.粥巴了锅了。
trên áo còn dính vết cháo khô.
衣裳上还有粥嘎巴儿。
摽 ; 粘着; 紧跟住 《亲近; 依附(多含贬义)。》
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
他们老摽在一块儿。
伏贴 《紧贴在上面。》
腻; 粘 ; 黏 ; 黏糊 《像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。》
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
油搌布沾手很腻。
nếp dính.
黏米。
keo rất dính.
胶水很黏。
粘连 《身体内的黏膜或浆膜, 由于炎症病变而粘在一起, 例如腹膜发炎时, 腹膜和肠管的浆膜粘在一起。》
站住 《(颜色、油漆等)附着而不掉。》
渍 《油泥等积在上面难以除去。》
trong tẩu dính đầy dầu.
烟斗里渍了很多的油子。
hằng ngày anh ấy lau chùi máy móc để không dính bụi.
他每天擦机器, 不让渍一点泥。
干 ; 管; 干连; 牵连; 涉及; 勾连 ; 牵涉; 关涉 ; 关联; 拉扯 ; 牵扯。
bị dính vào vụ buôn lậu
被牵连在走私案中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dính
| dính | 𰈏: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 穎: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 粘: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 𬗀: | |
| dính | 訂: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 頴: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |

Tìm hình ảnh cho: dính Tìm thêm nội dung cho: dính
