Từ: 蕴涵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕴涵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蕴涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnhán] 1. bao hàm; có; chứa; gồm。包含。
这段文字不长,却蕴涵着丰富的内容。
đoạn văn này không dài, nhưng có nội dung phong phú.
2. quan hệ kéo theo (lô-gích học)。判断中前后两个命题间存在的某一种条件关系叫做蕴涵,表现形式是"如果...则..."。例如"如果温度增高则寒暑表的水银柱上升"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕴

uẩn:uẩn (chứa chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
蕴涵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕴涵 Tìm thêm nội dung cho: 蕴涵