Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煞费苦心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煞费苦心:
Nghĩa của 煞费苦心 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàfèikǔxīn] nhọc lòng; hao tổn tâm huyết。辛辛苦苦地费尽心思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞
| sát | 煞: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 煞费苦心 Tìm thêm nội dung cho: 煞费苦心
