Từ: 煞费苦心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煞费苦心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煞费苦心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàfèikǔxīn] nhọc lòng; hao tổn tâm huyết。辛辛苦苦地费尽心思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
煞费苦心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煞费苦心 Tìm thêm nội dung cho: 煞费苦心