Từ: 张三李四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张三李四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张三李四 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZhāngSānLǐSì] Hán Việt: TRƯƠNG TAM LÝ TỨ
ông A bà B; anh mít anh xoài。泛指某人或某些人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
张三李四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张三李四 Tìm thêm nội dung cho: 张三李四