Chữ 鲬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲬, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲬:
鲬
Biến thể phồn thể: 鯒;
Pinyin: yong3;
Việt bính: ;
鲬
Pinyin: yong3;
Việt bính: ;
鲬
Nghĩa Trung Việt của từ 鲬
Nghĩa của 鲬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯒)
[yǒng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: DŨNG
cá đuôi trâu (một loại cá, mình dài, dẹp mà phẳng, màu nâu vàng, phần đầu dẹp và to, có vằn nâu đen, không có bong bóng.Sống ở biển.)。鱼的一类,身体长形,扁而平,黄褐色,一般头部扁而宽,有黑褐色斑点,无鳔。生活在海 中。
[yǒng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: DŨNG
cá đuôi trâu (một loại cá, mình dài, dẹp mà phẳng, màu nâu vàng, phần đầu dẹp và to, có vằn nâu đen, không có bong bóng.Sống ở biển.)。鱼的一类,身体长形,扁而平,黄褐色,一般头部扁而宽,有黑褐色斑点,无鳔。生活在海 中。
Dị thể chữ 鲬
鯒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鲬 Tìm thêm nội dung cho: 鲬
