Từ: 序曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 序曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 序曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùqǔ]
1. nhạc dạo; nhạc mở màn。歌剧、清唱剧、芭蕾舞剧等开场时演出的乐曲。由交响牙队演奏,也指用这种体裁写成的独立器乐曲。
2. mở đầu (của sự kiện hay hành động)。比喻事情、行动的开端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
序曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 序曲 Tìm thêm nội dung cho: 序曲