Từ: 箍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū·zi] nhẫn; chiếc nhẫn。戒指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箍

:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
箍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箍子 Tìm thêm nội dung cho: 箍子