Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 序跋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 序跋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 序跋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùbá] lời tựa và lời bạt。序文和跋文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
序跋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 序跋 Tìm thêm nội dung cho: 序跋