Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殄, chiết tự chữ ĐIỂN, ĐIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殄:
殄
Pinyin: tian3;
Việt bính: can2 tin5;
殄 điễn
Nghĩa Trung Việt của từ 殄
(Động) Làm hết, dứt, tận.◎Như: bạo điễn thiên vật 暴殄天物 tàn hại hết của trời.
(Tính) Khéo, hay.
§ Thông 腆.
điển, như "bạo điển (huỷ bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 殄 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂN
tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
暴殄天物(任意糟蹋东西)。
tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂN
tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
暴殄天物(任意糟蹋东西)。
tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殄
| điển | 殄: | bạo điển (huỷ bỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 殄 Tìm thêm nội dung cho: 殄
