Chữ 殄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殄, chiết tự chữ ĐIỂN, ĐIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殄:

殄 điễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殄

Chiết tự chữ điển, điễn bao gồm chữ 歹 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殄 cấu thành từ 3 chữ: 歹, 人, 彡
  • ngạt, ngặt, đãi
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • điễn [điễn]

    U+6B84, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian3;
    Việt bính: can2 tin5;

    điễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殄

    (Động) Làm hết, dứt, tận.
    ◎Như: bạo điễn thiên vật
    tàn hại hết của trời.

    (Tính)
    Khéo, hay.
    § Thông .
    điển, như "bạo điển (huỷ bỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 殄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎn]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỂN
    tận diệt; phá huỷ; phá hoại; giết hết。灭绝。
    暴殄天物(任意糟蹋东西)。
    tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.

    Chữ gần giống với 殄:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 殄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄 Tự hình chữ 殄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殄

    điển:bạo điển (huỷ bỏ)
    殄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殄 Tìm thêm nội dung cho: 殄